Con số đường đời số trong Thần Số Học của bạn là bao nhiêu?

Đường đời số được thể hiện thông qua ngày sinh của chúng ta. Bước đầu, chúng ta sẽ dựa trên những con số trong ngày sinh (theo hệ thống dd/mm/yyyy) để xác định Đường đời số của bản thân. Nếu có những con số không phải là số đơn thì chúng ta chỉ việc cộng chúng lại với nhau và nó sẽ ra kết quả như mong muốn.

Ví dụ: bạn sinh ngày 04/11/1996, lấy tất cả các số có trong ngày sinh cộng lại với nhau (4+1+1+1+9+9+6), ra được kết quả là 31, vì số này không phải số đơn nên các bạn lại tiếp tục cộng (3+1) kết quả cuối cùng ra là 4. Vậy số 4 chính là con số đường đời của bạn.

  • Đường đời số 1 (1, 10/1, 19/1): một nhà lãnh đạo bẩm sinh; có tài quản lý; đừng biến mình trở thành kẻ theo đuôi người khác; làm chủ cuộc sống của mình.
  • Đường đời số 2 (2, 11/2, 20/2): sự phát triển mạnh mẽ ở mặt tinh thần; có khuynh hướng tâm linh cao; hãy tâm linh tích cực, đừng trở nên cực đoan.
  • Đường đời số 3 (3, 12/3, 21/3): sự sáng tạo; khả năng giao tiếp tốt; người của cộng đồng và có khuynh hướng nghệ thuật; đừng để cảm xúc bị phai mờ, hãy khơi dậy sự nhiệt huyết bên trong để kích thích sáng tạo.
  • Đường đời số 4 (4, 13/4, 22/4, 31/4): sự thực tế; người thích hiện thực hóa một sự việc nào đó; đừng để chìm vào trong những thói quen, nên biến đổi liên tục.
  • Đường đời số 5 (5, 14/5, 23/5, 32/5): sự tiến bộ; người muốn đem đến những điều tốt đẹp nhất cho thế giới; Đừng để bản thân bị mất phương hướng, tập trung vào những gì cần thiết.
  • Đường đời số 6 (6, 15/6, 24/6, 33/6): sự chăm sóc; người nuôi dưỡng tâm hồn và vật chất; hãy chọn lối sống có trách nhiệm và biết nhiệm vụ của bản thân là gì.
  • Đường đời số 7 (7, 16/7, 25/7, 34/7): sự vượt bậc trong tư duy; người có những suy nghĩ táo bạo, tuyệt vời; hãy chắc chắn về việc bản thân vẫn giữ được phong độ.
  • Đường đời số 8 (8, 17/8, 26/8, 35/8): tham vọng; ngưởi muốn đạt được thành tựu nào đó một cách quyết liệt; đừng để đánh mất các mối quan hệ tốt đẹp vì tham công tiếc việc hoặc bị ám ảnh bởi công việc.
  • Đường đời số 9 (9, 18/9, 27/9, 36/9): một nhà triết học và nhân đạo; hãy sống một cuộc sống chất lượng với những công việc thật thực tế.

So sánh đường đời số

Chúng ta có thể áp dụng Thần Số Học trong việc so sánh, đánh giá khả năng tương thích giữa các con số với nhau. Hầu hết mọi người sẽ hứng thú và muốn thực hiện việc so sánh này vì mọi người đều muốn biết rõ khả năng tương thích của mình với một ai đó đầy tiềm năng. Chúng ta cũng có thể áp dụng nó cho việc tìm được điểm mạnh, điểm yếu của mối quan hệ đó, nhìn được thách thức và lời khuyên để phát triển mối quan hệ tốt hơn.

Đường đời số là một nguyên tố quan trọng trong việc đánh giá sự tương thích giữa các mối quan hệ, sau đây là danh sách so sánh độ tương hợp nhanh chóng dành những con số:

  • Con số phù hợp với đường đời số 1: 1, 5, 7
  • Con số phù hợp với đường đời số 2*: 2, 4, 8
  • Con số phù hợp với đường đời số 3: 3, 6, 9
  • Con số phù hợp với đường đời số 4*: 2, 4, 8
  • Con số phù hợp với đường đời số 5: 1, 5, 7
  • Con số phù hợp với đường đời số 6: 3, 6, 9
  • Con số phù hợp với đường đời số 7: 1, 5, 7
  • Con số phù hợp với đường đời số 8: 2, 4, 8
  • Con số phù hợp với đường đời số 9: 3, 6, 9

*Hai số đặc biệt 11 và 22 thì vẫn tính ra là số 2 và số 4 trong trường hợp so sánh này.

Ý nghĩa của các con số

Nếu ở trên đường đời số chúng ta đã tìm hiểu được con số nào phù hợp với mình rồi thì ở phần này, ta sẽ được tìm hiểu ý nghĩa của các con số, bao gồm cả những con số đặc biệt 11 và 22.

Thần số học số 1

Mặt tích cực: tài lãnh đạo, lòng dũng cảm, ý chí, quyết tâm

Mặt tiêu cực: bốc đồng, hung hăn, khoác lác

Thần số học số 2

Mặt tích cực: định hướng tinh thần, tính hợp tác, lòng chân thành, tử thế, thận trọng

Mặt tiêu cực: tự ý thức, nhút nhát, trầm cảm

Thần số học số 3

Mặt tích cực: lạc quan, trí tưởng tượng, khả năng nghệ thuật

Mặt tiêu cực: thiếu định hướng rõ ràng, sự nặng nề và tiêu cực, ủ rủ

Thần số học số 4

Mặt tích cực: tính thực tế cao, hiện thực hóa, chính trực

Mặt tiêu cực: thiếu sự sáng tạo, chậm chạp, không biết kết nối giữa tri thức với thực tế

Thần số học số 5

Mặt tích cực: tầm nhìn xa trông rộng, sự mở rộng, khám phá, hành động

Mặt tiêu cực: thiếu kiên nhẫn, bồn chồn, hỗn loạn

Thần số học số 6

Mặt tích cực: người nuôi dưỡng, nghệ sĩ, nhân đạo, cân bằng

Mặt tiêu cực: bướng bỉnh, cố chấp, tự cao tự đại

Thần số học số 7

Mặt tích cực: tư duy phân tích, sáng kiến, phát minh, thiền định

Mặt tiêu cực: không linh hoạt, nghi ngờ, bị cô lập

Thần số học số 8

Mặt tích cực: quyết đoán, kỹ năng chính trị, đứng lên đấu tranh vì lý do gì đó

Mặt tiêu cực: tham công tiếc việc, căn thẳng, thiếu kiên nhẫn

Thần số học số 9

Mặt tích cực: tính sáng tạo, người cho đi, người viết giỏi, tính cách dễ gần, ấm áp

Mặt tiêu cực: ủ rũ, bất cẩn với tiền bạc, ham muốn sự chú ý

Thần số học số 11

Mặt tích cực: giống số 2 (xem lại ở trên), nhưng tập trung mạnh vào khía cạnh tâm linh

Mặt tiêu cực: giống số 2 (xem lại ở trên)

Thần Số Học Số 22 

Mặt tích cực: giống số 4 (xem lại ở trên), nhưng tập trung mạnh về việc đạt được những kết quả phi thường

Mặt tiêu cực: giống số 4 (xem lại ở trên)